Revolution Conceal & Define Concealer





Category: Kem che khuyết điểm
Kem che khuyết điểm Conceal & Define của Makeup Revolution với 50 tông màu - sản phẩm từng gây bão trên mạng khi ra mắt vào năm 2018 - vẫn tiếp tục là tiêu chuẩn vàng cho các loại kem che khuyết điểm dù ngân sách của bạn là bao nhiêu. Đạt nhiều giải thưởng. Không tàn ác với động vật, thuần chay VÀ bán chạy nhất. Cứ mỗi 20 giây lại có một cây kem che khuyết điểm Conceal & Define được bán ra tại Anh. Tại sao? Kem che khuyết điểm có kết cấu mỏng nhẹ nhưng che phủ hoàn toàn, lớp nền lì này che đi khuyết điểm, làm đều màu da và giảm quầng thâm. Không bị lem nhòe, bền màu, sắc tố đậm kéo dài đến 16 giờ và có thể dùng để tạo khối và định hình đường nét. Đầu cọ hình thìa giúp tán kem mượt mà nhất, không kéo căng vùng da mỏng manh dưới mắt. Hơn nữa, sản phẩm hiện không gây bít tắc lỗ chân lông, nghĩa là không làm tắc nghẽn lỗ chân lông và không gây mụn. Chúng tôi tin tưởng vào sự tuyệt vời của sản phẩm đến mức đã mời 50 người hâm mộ Revolution từ khắp nơi trên thế giới tham gia chiến dịch Zero Retouch của chúng tôi.
Bộ sưu tập 50 tông màu trải dài từ tông sáng nhất đến tông tối nhất và phục vụ 7 tông da. Đây là kem che khuyết điểm đình đám mà ai cũng cần. Tham gia cùng Makeup Revolution và khám phá tông màu kem che khuyết điểm hoàn hảo cho bạn.
Giữ được 16 giờ
Lớp nền lì
Không lem nhòe
50 tông màu
Không tàn ác với động vật
Thuần chay
Không gây bít tắc lỗ chân lông
Cách sử dụng
Chấm vài chấm kem dưới mắt và tán đều bằng cọ tổng hợp hoặc mút trang điểm ẩm cho đến khi mịn màng và hoàn hảo. Chấm 1 chấm lên vết thâm hoặc đốm nâu và tán bằng ngón tay, cọ hoặc mút, tán thêm nếu cần. Để tạo khối, chấm một tông màu đậm hơn 2-3 tông so với màu da của bạn quanh viền khuôn mặt, ở phần hõm gò má và bất kỳ vị trí nào bạn muốn tạo điểm nhấn, sau đó tán đều bằng cọ tổng hợp hoặc mút. Để tăng độ bền màu, hoàn thiện bằng phấn phủ và xịt khóa nền để giữ lớp trang điểm hoàn hảo suốt cả ngày.
MÔ TẢ 50 TÔNG MÀU:
C0 – Trắng tinh khiết. Dùng riêng để tạo điểm nhấn hoặc làm sáng một loại kem che khuyết điểm khác. Cũng có thể dùng làm lớp lót mắt để tăng độ lên màu.
C0.1 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng ấm
C0.2 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông vàng
C0.3 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông vàng
C0.5 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng lạnh
C0.7 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông trung tính
C1 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông trung tính
C2 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông trung tính
C2.5 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông trung tính
C3 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng lạnh
C3.5 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng ấm
C4 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng lạnh
C4.5 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng ấm
C5 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng ấm
C5.5 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông hồng ấm
C5.7 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông ô liu
C6 – Dành cho da sáng hoặc trắng với tông trung tính
C6.5 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông vàng
C7 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông trung tính
C7.5 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông hồng ấm
C8 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông trung tính
C8.2 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông hồng ấm
C8.5 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông vàng
C9 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông hồng lạnh
C9.2 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông đỏ ấm
C9.5 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông ô liu
C10 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông trung tính
C10.2 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông vàng
C10.5 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông trung tính
C11 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông trung tính
C11.2 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông ô liu
C11.5 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông đỏ ấm
C12 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông hồng lạnh
C12.2 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông vàng
C12.5 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông vàng
C12.7 – Dành cho da trung bình hoặc da ngăm với tông đỏ ấm
C13 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông trung tính
C13.2 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông trung tính
C13.5 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông trung tính
C13.7 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông ô liu
C14 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông trung tính
C14.5 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông đỏ ấm
C14.7 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông đỏ ấm
C15 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông đỏ
C16 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông đỏ ấm
C16.5 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông đỏ ấm
C17 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông trung tính
C17.5 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông đỏ lạnh
C17.7 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông trung tính
C18 – Dành cho da tối hoặc da ngăm đen với tông ô liu









